春餅

chūn bǐng xuân bính

Hán Việt: xuân bính · Pinyin: chūn bǐng

Tổng quan

bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc bánh xuân (loại bánh màu trắng, thường ăn trong tiết Lập Xuân bên Trung Quốc)。一種薄餅,立春日應節的食品。

Cấu tạo: (xuân) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc bánh xuân (loại bánh màu trắng, thường ăn trong tiết Lập Xuân bên Trung Quốc)。一種薄餅,立春日應節的食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以麵團擀薄烙熟的麵皮,捲包五花肉絲、豆芽、香菜、紅蘿蔔絲、豆乾等而製成的餅。為臘月十六、立春日的應節食品。也稱為「潤餅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种薄饼,立春日应节的食品。

Eng

  • CC-CEDICT spring pancake, a Chinese flatbread wrap
  • Cihui spring pancake, a Chinese flatbread wrap