昧信
muội tín
Hán Việt: muội tín · Pinyin: mèi xìn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背信、失信。《水滸傳》第四四回:「我想他回薊州探母參師,期約百日便回。今經日久,不知信息。莫非昧信不來?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背信;失信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.背信;失信。
Hán Việt: muội tín · Pinyin: mèi xìn