昧心

mèi xīn muội tâm

Hán Việt: muội tâm · Pinyin: mèi xīn

Tổng quan

trái với lương tâm òng dạ tối tăm, xấu xa. muội tâm muội tâm ☆Lòng dạ tối tăm, xấu xa. trái lương tâm; dối lòng (làm chuyện xấu)。違背良心(做壞事)。

Cấu tạo: (muội) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái với lương tâm òng dạ tối tăm, xấu xa. muội tâm muội tâm ☆Lòng dạ tối tăm, xấu xa. trái lương tâm; dối lòng (làm chuyện xấu)。違背良心(做壞事)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺心,違背良心。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「在先這婦女和我做伴時,曾借我錠鈔。休昧心說,這錢還我了,爭奈我文書不曾把還它。」《西遊記》第二五回:「我們是出家人,休打誑語,莫喫昧心食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昧良心:不说~话。

Eng

  • CC-CEDICT against one's conscience
  • Cihui against one's conscience