昧心

mèi xīnmuội tâm

Hán Việt: muội tâm · Pinyin: mèi xīn

Tổng quan

trái lương tâm; dối lòng (làm chuyện xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

昧良心:不说~话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺心,違背良心。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「在先這婦女和我做伴時,曾借我錠鈔。休昧心說,這錢還我了,爭奈我文書不曾把還它。」《西遊記》第二五回:「我們是出家人,休打誑語,莫喫昧心食。」

Cấu tạo: 昧 (muội) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ tối tăm, xấu xa.; òng dạ tối tăm, xấu xa.; trái với lương tâm; trái lương tâm; dối lòng (làm chuyện xấu); dối lòng
  • Biên soạn ignore one's conscience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺心,違背良心。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「在先這婦女和我做伴時,曾借我錠鈔。休昧心說,這錢還我了,爭奈我文書不曾把還它。」《西遊記》第二五回:「我們是出家人,休打誑語,莫喫昧心食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昧良心:不说~话。

Eng

  • Cihui against one's conscience
  • Tần suất từ v.o. ignore one's conscience

other

  • Nguồn khác Lòng dạ tối tăm, xấu xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭