昧旦

mèi dànmuội đán

Hán Việt: muội đán · Pinyin: mèi dàn

Tổng quan

Lúc trời chưa sáng, còn tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

拂晓; 破晓暂来知未尽,昧旦去幽燕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天將明未明之時。《文選.左思.吳都賦》:「唱櫂轉轂,昧旦永日。」南朝齊.謝朓〈落日悵望〉詩:「昧旦多紛喧,日晏未遑舍。」

Cấu tạo: 昧 (muội) + 旦 (đán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rạng sáng
  • Biên soạn dawn; daybreak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天將明未明之時。《文選.左思.吳都賦》:「唱櫂轉轂,昧旦永日。」南朝齊.謝朓〈落日悵望〉詩:「昧旦多紛喧,日晏未遑舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拂晓; 破晓暂来知未尽,昧旦去幽燕。

Eng

  • JMdict dawn
  • JMdict daybreak
  • Cihui the time just before daybreak

ja

  • JMdict 昧旦(まいたん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

薄莫