昨來

zuó lái tạc lai

Hán Việt: tạc lai · Pinyin: zuó lái

Tổng quan

Cấu tạo: (tạc) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẠC LAI Gần đây. Thủy Am trong TLBH q. 4 ghi: 爾昨來召對宸庭,誠為法門之幸。切宜下身尊道以利濟為心,不可矜己自伐。 Gần đây ngươi được vua gọi vào cung, thật là hân hạnh cho pháp môn. Cần phải khiêm hạ trọng đạo, lấy lòng giúp đỡ mọi người làm tâm, không nên kiêu căng khoe khoang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以前、過去。《五代史平話.周史.卷上》:「卻說漢主聽得郭威軍至河上,頗自悔懼,私謂竇貞固曰:『昨來舉事太匆匆,如今奈何?』」《董西廂》卷三:「想昨來枉了身心,初間喚做得為夫婦;誰知今日,卻喚俺做哥哥。」 2.最近、近來。唐.岑參〈河西春暮憶秦中〉詩:「別後鄉夢數,昨來家信稀。」