昭灼

zhāo zhuó chiêu chước

Hán Việt: chiêu chước · Pinyin: zhāo zhuó

Tổng quan

áng sủa rực rỡ. chiêu chước chiêu chước ☆Sáng sủa rực rỡ. rõ rệt; rõ ràng。顯著、彰明。

Cấu tạo: (chiêu) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng sủa rực rỡ. chiêu chước chiêu chước ☆Sáng sủa rực rỡ. rõ rệt; rõ ràng。顯著、彰明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯著、彰明。《文選.鮑照.行藥至城東橋》:「尊賢永昭灼,孤賤長隱淪。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「約舉以盡情,昭灼以送文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明显;显着; 光耀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明显;显着。 2.光耀。

Eng

  • Cihui 昭灼 hāozhuó v.p. bright; shining; dazzling