昭然

zhāo rán chiêu nhiên

Hán Việt: chiêu nhiên · Pinyin: zhāo rán

Tổng quan

rất rõ ràng; rất rõ rệt。很明顯的樣子。 天理昭然 lý lẽ rõ ràng; đạo trời rành rành. 昭然若揭(指真相大明) rõ chân tướng; lộ rõ chân tướng

Cấu tạo: (chiêu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất rõ ràng; rất rõ rệt。很明顯的樣子。 天理昭然 lý lẽ rõ ràng; đạo trời rành rành. 昭然若揭(指真相大明) rõ chân tướng; lộ rõ chân tướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明顯的樣子。《文選.孔安國.尚書序》:「序所以為作者之意,昭然義見,宜相附近。」《文選.李康.運命論》:「權乎禍福之門,終乎榮辱之筭,其昭然矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显著、明显的样子真相昭然。

Eng

  • Cihui 昭然 hāorán v.p. obvious

ja

  • JMdict manifest|clear|evident|obvious