是不是
thị bất thị
Hán Việt: thị bất thị · Pinyin: shì bù shì
Tổng quan
có phải hay không | phải hoặc không | có hay không
Nghĩa
Việt
- Cihui có phải hay không | phải hoặc không | có hay không
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示不能肯定的疑問副詞。如:「你剛才是不是出門去了?」 2.動不動、總是。《紅樓夢》第六四回:「其實給他看也倒沒有什麼,但只是嫌他是不是的寫給人看去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 动不动,总是。
- Tân Hoa Tự Điển 1.动不动,总是。
Eng
- CC-CEDICT is or isn't|yes or no|whether or not
- Cihui is or isn't; yes or no; whether or not