是也

thị dã

Hán Việt: thị dã

Tổng quan

thị dã: (văn) Đó là, là như thế vậy: 取之而燕民悅,則取之。古之人有行之者,武王是也 Đánh lấy nước Yên mà dân nước Yên vui vẻ, thì đánh lấy. Người xưa đã có người làm thế rồi, đó là Võ vương vậy (Võ vương là như thế vậy) (Mạnh tử)

Cấu tạo: (thị) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị dã: (văn) Đó là, là như thế vậy: 取之而燕民悅,則取之。古之人有行之者,武王是也 Đánh lấy nước Yên mà dân nước Yên vui vẻ, thì đánh lấy. Người xưa đã có người làm thế rồi, đó là Võ vương vậy (Võ vương là như thế vậy) (Mạnh tử)