是事

shì shì thị sự

Hán Việt: thị sự · Pinyin: shì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事、事事。宋.柳永〈定風波.自春來〉詞:「自春來,慘綠愁紅,芳心是事可可。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「閻招亮道:『既是我妹子嫁你了,是事都由你。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事事;凡事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事事;凡事。