是則

shì zé thị tắc

Hán Việt: thị tắc · Pinyin: shì zé

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỊ TẮC Tuy vậy, cho dù như thế. Quan hệ từ. MGNL q. 1 ghi: 是則二俱作家。要且只解收虎尾。不能據虎頭。 Cho dù cả hai đều là bậc tác gia, song chỉ biết nắm đuôi cọp, chẳng thể cưỡi đầu cọp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖則、雖然。宋.葛長庚〈酹江月.綠荷十里吐秋香〉詞:「是則湖山常不老,前輩風流去盡。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二七出》:「是則無妻我身自不由己,須有爹媽在家鄉尤未知。」

Eng

  • Cihui 是則 shìzé v.p. it is then