是否

shì fǒu thị phủ

Hán Việt: thị phủ · Pinyin: shì fǒu

Tổng quan

liệu có (hay không) | nếu | có phải hay không phải chăng; hay không。是不是。 他是否能來,還不一定。 anh ấy có đến được hay không vẫn chưa dứt khoát.

Cấu tạo: (thị) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệu có (hay không) | nếu | có phải hay không phải chăng; hay không。是不是。 他是否能來,還不一定。 anh ấy có đến được hay không vẫn chưa dứt khoát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對或錯。宋.蘇軾〈申省乞不定奪役法議狀〉:「乞取孫尚書及軾所議付臺諫給舍郎官定其是否,然後罷其不可者。」 2.對不對、是不是。表示然否的疑問副詞。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「我未曾到過外國,也不知他的說話,是否全靠得住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不对;是不是。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对不对;是不是。

Eng

  • CC-CEDICT whether (or not)|if|is or isn't
  • Cihui whether (or not); if; is or isn't