是必

shì bì thị tất

Hán Việt: thị tất · Pinyin: shì bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 務必、勢必。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第二出》:「展華筵,已安排,是必教它疾快來。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「今生今世還不的他,來生來世是必填還他則個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 务必;必须。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.务必;必须。

Eng

  • Cihui 是必 shìbì adv. must be; surely; certainly