是須

shì xū thị tu

Hán Việt: thị tu · Pinyin: shì xū

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỊ TU Cần phải. ĐKBĐH ghi: 若欲化愚人、 是須有方便、 勿令彼有疑、 即是菩提現。 Nếu muốn giáo hóa người ngu, Cần phải có phương tiện, Chớ khiến người nghi ngờ, Tức là tính giác hiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 必須、務須。《董西廂》卷三:「是須休怕怖,請夫人放心無慮。」