昴降

mǎo jiàng mão hàng

Hán Việt: mão hàng · Pinyin: mǎo jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (mão) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻顯貴的人降生。唐.韋莊〈饒州餘干縣琵琶洲有故韓賓客宣城裴尚書脩行李侍郎舊居遺址猶存客有過之感舊因以和吟〉:「已覺地靈因昴降,更聞川媚有珠生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《初学记》卷一引《春秋佐助期》"汉相萧何,长七尺八寸,昴星精"◇因以"昴降"为称颂显贵之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《初学记》卷一引《春秋佐助期》"汉相萧何,长七尺八寸,昴星精"◇因以"昴降"为称颂显贵之词。