昴
mão
Hán Việt: mão · Pinyin: mǎo
Tổng quan
Sao mão, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎo |
|---|---|
| Hán Việt | mão |
| Quảng Đông | maau5 |
| Nhật Bản | SUBARU |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mraux |
| Baxter-Sagart | mˤruʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤruʔ |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao mão, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 星宿名。二十八宿之一,為白虎七宿的第四宿。《詩經.召南.小星》:「嘒彼小星,維參與昴。」《文選.司馬相如.長門賦》:「畢昴出於東方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昴 星名 昴,白虎宿星。从日,卯声。--《说文》。按,西方宿,六星,其形促聚。 维参与昴。--《诗·召南·小星》 二十八宿之一,西方白虎七宿的第四宿。有星四颗 昴mǎo星宿名。二十八宿之一。
Eng
- CC-CEDICT the Pleiades
ja
- JMdict Chinese Hairy Head constellation (one of the 28 mansions)|Pleiades|Seven Sisters
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫飽切,音卯。【說文】作𣆻,白虎宿星。【爾雅·釋天】大梁,昴也。西陸,昴也。【註】昴,西方之宿。別名旄頭。【書·堯典】日短星昴。【傳】昴,白虎之中星。 又【集韻】謨交切,音茅。義同。 又【韻補】叶力求切。【詩·召南】嘒彼小星,維參與昴。叶下裯、猶。【疏】《元命苞》云:昴六星,昴之爲言留也,言物成就繫留是也。又𣇅。
Thuyết Văn
白虎宿星。 从日。丣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
召南傳曰。昴、畱也。古謂之昴。漢人謂之畱。故天官書言昴。律書直言畱。毛以漢人語釋古語也。元命包云。昴六星。昴之言畱。物成就繫畱。此昴亦𧦝畱之義也。 丣古音讀如某。丣古文酉字。字別而音同在三部。雖同在三部而不同紐。是以丣聲之劉畱𦕼桺駵𦯄爲一紐。卯聲之昴爲一紐。古今音讀皆有分別。丣聲之不讀莫飽切。猶卯聲之不讀力九切也。惠氏棟因毛傳之語。謂必當从丣。其說似是而非。王氏鳴盛尙書後案襲之。非也。莫飽切。古音在三部。
【昴】 (mão) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 丣 (dậu) Phiên thiết: Mạc bão thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 飽 (bão) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: maõ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) hổ (Con hổ.) túc (Đỗ) tinh (Sao. Như {hằng tinh})
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㫹 · 𣆻 · 𣇯 · 𭥦