顯出

xiǎn chū hiển xuất

Hán Việt: hiển xuất · Pinyin: xiǎn chū

Tổng quan

biểu lộ | trưng bày

Cấu tạo: (hiển) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu lộ | trưng bày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現、表露出來。如:「他的話前後不一,早已顯出破綻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显露出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显露出来。

Eng

  • CC-CEDICT to express|to exhibit
  • Cihui to express; to exhibit