显圣

xiǎn shènghiển thánh

Hán Việt: hiển thánh · Pinyin: xiǎn shèng

Tổng quan

hiển linh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信指神圣的人物死后显灵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神佛或已死的聖人,現出形貌示人。《三國演義》第七七回:「於是關公恍然大悟,稽首皈依而去。後往往於玉泉山顯聖護民。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「誰想今日果是觀世音顯聖,誅了妖邪!」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 聖 (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển thánh: hiển linh
  • Tần suất từ hiển linh
  • Biên soạn 顯聖 xiǎnshèng v.o. make its presence/power felt (of the ghost/spirit of a sage)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信指神圣的人物死后显灵。

Eng

  • Cihui 顯聖 xiǎnshèng v.o. make its presence/power felt (of the ghost/spirit of a sage)
  • Tần suất từ 顯聖 xiǎnshèng v.o. make its presence/power felt (of the ghost/spirit of a sage)

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣上 · 圣主 · 圣乐 · 圣事 · 圣人 · 圣代 · 圣体 · 圣俸