显宦

xiǎn huànhiển hoạn

Hán Việt: hiển hoạn · Pinyin: xiǎn huàn

Tổng quan

quan chức cao cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高官; 达官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顯達的官吏。《初刻拍案驚奇》卷六:「只說唐時有個婦人狄氏,家世顯宦,其夫也是個大官,稱為夫人。」也作「顯官」。

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 宦 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan lớn
  • Biên soạn 顯宦 iǎnhuàn* n. <trad.> high officials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯達的官吏。《初刻拍案驚奇》卷六:「只說唐時有個婦人狄氏,家世顯宦,其夫也是個大官,稱為夫人。」也作「顯官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高官; 达官。

Eng

  • Cihui high official

Từ liên quan

Gần nghĩa

宦人 · 宦味 · 宦囊 · 宦女 · 宦官 · 宦情 · 宦海 · 宦游