顯弄

xiǎn nòng hiển lộng

Hán Việt: hiển lộng · Pinyin: xiǎn nòng

Tổng quan

phô trương | thể hiện

Cấu tạo: (hiển) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương | thể hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀耍弄。《紅樓夢》第二四回:「心內著實妄想痴心的向上攀高,每每的要在寶玉面前顯弄顯弄。」《七俠五義》第三回:「這不過先生要顯弄他的本領。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夸耀卖弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夸耀卖弄。

Eng

  • CC-CEDICT to flaunt|to show off
  • Cihui to flaunt; to show off