顯形

xiǎn xíng hiển hình

Hán Việt: hiển hình · Pinyin: xiǎn xíng

Tổng quan

lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích) | để lộ mình

Cấu tạo: (hiển) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích) | để lộ mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯露形體、真相。如:「顯形是遲早的事,你還是自己說出來吧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);显露原形;露出真相(用于人时多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT to show one's true nature (derog.)|to betray oneself
  • Cihui to show one's true nature (derog.); to betray oneself