顯得
hiển đắc
Hán Việt: hiển đắc · Pinyin: xiǎn de
Tổng quan
dường như | trông | có vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui dường như | trông | có vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極明顯清楚的表露出某一情況。《紅樓夢》第四九回:「越顯得蜂腰猿背,鶴勢螂形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表现出某种情形。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表现出某种情形。
Eng
- CC-CEDICT to seem|to look|to appear
- Cihui to seem; to look; to appear