顯揚
hiển dương
Hán Việt: hiển dương · Pinyin: xiǎn yáng
Tổng quan
tán dương | khen ngợi | tôn vinh
Nghĩa
Việt
- Cihui tán dương | khen ngợi | tôn vinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚、表揚。《禮記.祭統》:「顯揚先祖,所以崇孝也。」《史記.卷二五.律書》:「然身寵君尊,當世顯揚,可不謂榮焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称扬;表彰; 显亲扬名; 显耀;显示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称扬;表彰。 2.显亲扬名。 3.显耀;显示。
Eng
- CC-CEDICT to praise|to commend|to hallow
- Cihui to praise; to commend; to hallow