顯晦

xiǎn huì hiển hối

Hán Việt: hiển hối · Pinyin: xiǎn huì

Tổng quan

sáng và tối

Cấu tạo: (hiển) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng và tối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明與暗。唐.杜甫〈天河〉詩:「常時任顯晦,秋至輒分明。」 2.比喻人之進退,出仕或退隱。《晉書.卷九四.隱逸傳.史臣曰》:「君子之行殊塗,顯晦之謂也。」唐.柳宗元〈箕子碑〉:「憲憲大人,顯晦不渝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明与暗; 比喻仕宦与隐逸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明与暗。 2.比喻仕宦与隐逸。

Eng

  • CC-CEDICT light and shade
  • Cihui light and shade