huì hối

Hán Việt: hối · Pinyin: huì

Tổng quan

(hình thức kết hợp) ngày cuối tháng âm lịch (hình thức kết hợp) tối u ám (văn học) đêm

晦堂 · 晦夫 · 晦山 · 晦庵 · 晦明 · 晦暗 · 晦暝 · 晦朔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthối
Quảng Đôngfui3
Mân Namhue3
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhuaih
Baxter-Sagartm̥ˤək-s
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤək-s
Phản thiết呼對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngày cuối tháng ta gọi là ngày hối (ngày 30). Tối tăm mù mịt. Nghĩa văn không được rõ ràng cũng gọi là {hối}. Như {hối sáp} [晦澀] tối tăm trúc trắc. Ở ẩn một nơi không cầu cho người biết mình gọi là {dưỡng hối} [養晦] hay {thao hối} [韜晦].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hối hối (ngày cuối tháng âm lịch) [Eng: at the end of lunar month]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.陰曆每月的最後一日稱為「晦」。《左傳.成公十六年》:「陳不違晦。」晉.杜預.注:「晦,月終,陰之盡。」《莊子.逍遙遊》:「朝菌不知晦朔,蟪蛄不知春秋,此小年也。」 2.夜晚。如:「風雨如晦」。《國語.魯語下》:「明而動,晦而休,無日以怠。」 [形] 1.昏暗。如:「幽晦」、「昏晦」。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「雲容容兮而在下,杳冥冥兮羌晝晦。」 2.不顯明。如:「隱晦」、「詞句晦澀」。《鏡花緣》第八○回:「妹子以為此謎做的過晦,即使姊姊精於歧黃,也恐難猜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晦 (形声。从日,每声。本义阴历每月的最后一天) 同本义 晦,月尽也。--《说文》 三十日日月合宿,谓之晦。--《论衡·四讳》 陈不违晦。--《左传·成公十七年》 朝菌不知晦朔。--《庄子·逍遥游》 不知晦朔。-- 戊申晦。--清·姚鼐《登泰山记》 又如晦望(农历每月末一日与十五日);晦景(晦日,晦节);晦日(农历每月最后的一天) 夜;晚 晦淫惑疾。--《左传·昭公元年》。注夜也。” 又如晦明(从黑夜到天明。即昼夜);晦晓(夜晚与天明);晦魄( 晦huì ⒈昏暗,天黑,晚上~冥。幽~。风雨如~。自明及~,所行几里(及到)? ⒉隐藏,不显著~迹。隐~。韬~…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) last day of a lunar month|(bound form) dark; gloomy|(literary) night

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】荒內切【集韻】【韻會】呼內切【正韻】呼對切,𠀤音誨。【說文】月盡也。【釋名】晦,灰也。火死爲灰,月光盡似之也。【左傳·成十六年】陳不違晦。【註】晦,月終。 又【易·隨卦】君子以嚮晦入宴息。【註】晦,晏也。 又【詩·陳風】風雨如晦。【傳】晦,昏也。 又【詩·周頌】遵養時晦。【傳】晦,昧也。 又【左傳·成十四年】《春秋》之稱,微而顯,志而晦。【註】晦亦微,謂約言以紀事,事敘而名微。 又【左傳·昭元年】六氣,曰隂、陽、風、雨,晦、明也。【註】晦,夜也。 又【公羊傳·僖十五年】晦者何,冥也。 又【爾雅·釋天】霧謂之晦。 又【班固·幽通賦】鮮生民之晦在。【註】晦,亡幾也。

Thuyết Văn

月盡也。 从日。每聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朔者、月一日始蘇。朢者、月滿與日相望似朝君。字皆从月。月盡之字獨从日者、明月盡而日如故也。日如故則月盡而不盡也。引伸爲凡光盡之偁。僖十五年春秋經。晦。震夷伯之廟。公羊曰。晦、晝冥也。穀梁曰。晦、冥也。杜注左云。與凡書晦同。爾雅曰。霿謂之晦。 荒內切。十五部。

【晦】 (hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: Hoang nội thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 內 (nội) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nguyệt (Mặt trăng.) tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư