顯要

xiǎn yào hiển yếu

Hán Việt: hiển yếu · Pinyin: xiǎn yào

Tổng quan

nổi bật | lỗi lạc | người quan trọng | đáng chú ý | nhân vật cấp cao

Cấu tạo: (hiển) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật | lỗi lạc | người quan trọng | đáng chú ý | nhân vật cấp cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 榮顯重要的地位,或具有此位勢的人。《晉書.卷七七.諸葛恢傳》:「于時王氏為將軍,而恢兄弟及顏含並居顯要。」《初刻拍案驚奇》卷六:「我想夫人兄弟及相公伯叔輩,多是顯要,夫人想一門路指引他,這珠子便不消錢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显赫要位; 指身居高位﹑权势显赫的人; 显眼重要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显赫要位。 2.指身居高位﹑权势显赫的人。 3.显眼重要。

Eng

  • CC-CEDICT prominent; eminent|important person; notable; dignitary
  • Cihui prominent; eminent; important person; notable; dignitary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贵显 · 贵要