顯豁

xiǎn huò hiển khoát

Hán Việt: hiển khoát · Pinyin: xiǎn huò

Tổng quan

hiển nhiên | rõ ràng và sáng sủa

Cấu tạo: (hiển) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển nhiên | rõ ràng và sáng sủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯明昭著。唐.杜牧〈赴京初入汴口曉景即事先寄兵部李郎中〉詩:「唯有君子心,顯豁知幽抱。」《文明小史》第一七回:「賈子猷:『名子是後頭一個雅。』店主人道:『然而不及頭一個顯豁。』」 2.炫耀。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「你得了斗來大黃金印一顆,為元帥,佐山河,倒大來顯豁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豁明了通达。显明通达内容显豁。

Eng

  • CC-CEDICT evident|clear and bright
  • Cihui evident; clear and bright