時中

shí zhōng thì trung

Hán Việt: thì trung · Pinyin: shí zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỜI TRUNG Luôn luôn, thường xuyên, hàng ngày. Tiết Hương Nghiêm Nghĩa Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 兄弟、佛是塵、法是塵、終日馳求、有甚麼休歇。但時中不用掛情、情不掛物、無善可取、無惡可棄。莫教他籠罩著、始是學處也。 Này huynh đệ, Phật là trần, Pháp là trần, suốt ngày chạy tìm, có khi nào lãnh ngộ? Chỉ cần luôn luôn không theo tìn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎時宜而無過與不及。《禮記.中庸》:「君子之中庸也,君子而時中。小人之中庸也,小人而無忌憚也。」

Eng

  • Cihui 時中 shízhōng n. propriety; impeccability

ja

  • JMdict one hour