時人

shí rén thì nhân

Hán Việt: thì nhân · Pinyin: shí rén

Tổng quan

người đương thời: người cùng thời/lúc bấy giờ/người thời đại

Cấu tạo: (thì) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đương thời: người cùng thời/lúc bấy giờ/người thời đại
  • Cihui 1. người đương thời; người cùng thời; lúc bấy giờ。當時的人(多見於早期白話)。 時人有詩為證。 lúc bấy giờ có thơ ca làm chứng. 2. người thời đại。舊時指社會上一個時期里最活動的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時的人。《文選.曹丕.與吳質書》:「公幹有逸氣,但未遒耳,其五言詩之善者,妙絕時人。」《儒林外史》第二一回:「這個是時人的詩,他看著就有五六分解的來,故此歡喜。」 2.此人。《書經.洪範》:「時人,斯其維皇之極。」

Eng

  • Cihui 時人 shírén n. contemporaries

ja

  • JMdict contemporaries