時令門

thì lệnh môn

Hán Việt: thì lệnh môn

Tổng quan

Thì lệnh môn 時令門 dt. nhóm các bài thơ viết về các mùa, các ngày, các tiết trong năm, như xuân, hạ, thu, đông, ngày trừ tịch… thì lệnh lấy từ kinh điển nho giáo, với nghĩa chính lệnh được ban bố dựa tr

Cấu tạo: 时 (thì) + 令 (lệnh) + 门 (môn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

时令病 · 時令病 · 时令 · 时令儿 · 时令河 · 时令风 · 时令不正 · 时令沙拉