时令门

thì lệnh môn

Hán Việt: thì lệnh môn

Tổng quan

Thì lệnh môn 時令門 dt. nhóm các bài thơ viết về các mùa, các ngày, các tiết trong năm, như xuân, hạ, thu, đông, ngày trừ tịch… thì lệnh lấy từ kinh điển nho giáo, với nghĩa chính lệnh được ban bố dựa trên lịch sóc. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh ghi “Thiên tử với các bậc công khanh Đại phu cùng gắng sức ở điển chương chế độ quốc gia, thảo luận về thì lệnh, để phù hợp với năm mới.” (天子乃與公卿大夫共飭國典,論時令,以待…

Cấu tạo: (thì) + (lệnh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thì lệnh môn 時令門 dt. nhóm các bài thơ viết về các mùa, các ngày, các tiết trong năm, như xuân, hạ, thu, đông, ngày trừ tịch… thì lệnh lấy từ kinh điển nho giáo, với nghĩa chính lệnh được ban bố dựa trên lịch sóc. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh ghi “Thiên tử với các bậc công khanh Đ…