時分
thì phân
Hán Việt: thì phân · Pinyin: shí fēn
Tổng quan
thời gian | khoảng thời gian trong ngày | một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
Nghĩa
Việt
- Cihui thời gian | khoảng thời gian trong ngày | một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時節、時候。《五代史平話.晉史.卷上》:「唐高祖皇帝,舉兵篡隋時分,也曾聽從劉文靜之說,稱臣於突厥可汗。」《紅樓夢》第一六回:「鳳姐至三更時分,方下來安歇,一宿無話。」 2.時間。唐.朱慶餘〈送韋校書佐靈州幕〉詩:「共知行處樂,猶惜此時分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读shífèn);时候➋:三更~|掌灯~。
Eng
- CC-CEDICT time|period during the day|one of the 12 two-hour periods enumerated by the earthly branches 地支
- Cihui time; period during the day; one of the 12 two-hour periods enumerated by the earthly branches 地支
ja
- JMdict time|hour|season|suitable time|opportunity