時務

shí wù thì vụ

Hán Việt: thì vụ · Pinyin: shí wù

Tổng quan

thời vụ: thời thế/sự việc trọng đại trước mắt

Cấu tạo: (thì) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời vụ: thời thế/sự việc trọng đại trước mắt
  • Cihui hư Thời sự 時事. thời vụ thời vụ ☆Như Thời sự 時事. thời thế; sự việc trọng đại trước mắt。當前的重大事情或客觀形勢。 不識時務。 không thức thời。 識時務者為俊傑。 cờ đến tay ai nấy phất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當世的要務。《漢書.卷七.昭帝紀.贊曰》:「光知時務之要,輕繇薄賦,與民休息。」《花月痕》第四六回:「詔中外文武及軍民人等,直言時務。」 2.及時的農事。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「方春東作,宜及時務。」晉.陶淵明〈癸卯歲始春懷古田舍〉詩二首之二:「秉耒歡時務,解顏勸農人。」 3.時節、時候。元.武漢臣《老生兒》第三折:「冬至來一百五日,正是那寒食時務。」

Eng

  • Cihui 時務 shíwù n. 1. current affairs; trend of the times 2. farm work calling for one's attention at the moment

ja

  • JMdict current affairs