時勢

shí shì thì thế

Hán Việt: thì thế · Pinyin: shí shì

Tổng quan

tình hình hiện tại | hoàn cảnh | xu hướng hiện tại

Cấu tạo: (thì) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình hiện tại | hoàn cảnh | xu hướng hiện tại
  • Cihui thời thế thời thế ☆Tình hình lúc bấy giờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時代的潮流、趨向。《戰國策.齊策五》:「夫權藉者,萬物之率也,而時勢者,百事之長也。」 2.當時的政治狀況。《文明小史》第六九回:「我們今日的時勢,既然打不過人家,折回來同人家講和,也是勉強的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某一时期的客观形势:~造英雄丨当时为~所迫,只好离家出走。

Eng

  • CC-CEDICT current situation|circumstances|current trend
  • Cihui current situation; circumstances; current trend

ja

  • JMdict (trend of) the times|current of the times|spirit of the age