時尚
thì thượng
Hán Việt: thì thượng · Pinyin: shí shàng
Tổng quan
thời trang | mốt | hợp thời
Nghĩa
Việt
- Cihui thời trang | mốt | hợp thời
- Cihui thời thượng thời thượng ☆Sự ưa chuộng ham thích trong một lúc nào đó của nhiều người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正在流行,被人喜愛的事物。如:「追求時尚,可掌握時代脈動,但也不可過於盲從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外在行为模式很快流传于社会的现象。如衣着、发型、语言等方面的一种异乎寻常的亚文化及其行为模式,往往很快吸引许多人竞相模仿,广为流传。
Eng
- CC-CEDICT fashion|fad|fashionable
- Cihui fashion; fad; fashionable