時局

shí jú thì cục

Hán Việt: thì cục · Pinyin: shí jú

Tổng quan

tình hình chính trị hiện tại

Cấu tạo: (thì) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình chính trị hiện tại
  • Cihui thời cục thời cục ☆Tình trạng của mọi việc lúc hiện tại. Ta vẫn đọc trại là Thời cuộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當時或當前國家社會的情勢。如:「有為者應為國家社會興利除弊,以挽救時局於當下。」明.沈德符《萬曆野獲篇.卷四.宗藩.楚宗伏法》:「前案失之苛,後案失之縱,皆時局使然,非通論也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当前的政治局势:~稳定。

Eng

  • CC-CEDICT current political situation
  • Cihui current political situation

ja

  • JMdict situation|state of things|current affairs