時新

shí xīn thì tân

Hán Việt: thì tân · Pinyin: shí xīn

Tổng quan

đúng mốt: hợp mốt

Cấu tạo: (thì) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng mốt: hợp mốt
  • Cihui đúng mốt; hợp mốt。某一時期最新的(多指服裝樣式)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 及時新出的物品。《隋書.卷五八.許善心傳》:「高祖知之,敕尚食每獻時新,常遣分賜。」《儒林外史》第五五回:「櫃臺上放著一個瓶,插著些時新花朵。」

Eng

  • Cihui 時新 shíxīn s.v. stylish; trendy ◆n. seasonable new commodities/food