時會

thì hội

Hán Việt: thì hội

Tổng quan

tình hình đặc biệt lúc ấy

Cấu tạo: (thì) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình đặc biệt lúc ấy
  • Cihui tình hình đặc biệt lúc ấy。當時的特殊情況。 迫於時會。 ngặt vì tình hình đặc biệt lúc ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無常期的會見。《周禮.秋官.大行人》:「時會以發四方之禁,殷同以施天下之政。」 2.時運。《文選.班彪.北征賦》:「故時會之變化兮,非天命之靡常。」

Eng

  • Cihui 時會 shíhuì n. 1. the particular circumstances of the time 2. good luck; opportunity; opportune moment ◆v. meet frequently