時樣

thì dạng

Hán Việt: thì dạng

Tổng quan

mốt đương thời: mốt thời trang

Cấu tạo: (thì) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mốt đương thời: mốt thời trang
  • Cihui mốt đương thời; mốt thời trang。時式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.入時。宋.張先〈南鄉子.相並細腰身〉詞:「相並細腰身,時樣宮妝一樣新。」《儒林外史》第五三回:「又有一個盒子會,邀集多人,治備極精巧的時樣飲饌,都要一家賽過一家。」 2.流行的式樣。宋.陳師道〈謝寇十一惠端硯〉詩:「琢為時樣供翰墨,十襲包藏百金貴。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「小童先去了,吳宣教急揀時樣齊楚衣服,打扮得齊整。」

Eng

  • Cihui 時樣 híyàng n. latest fashion/style

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老样