時氣
thì khí
Hán Việt: thì khí · Pinyin: shí qì
Tổng quan
vận may: hên/số đỏ/bệnh dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may: hên/số đỏ/bệnh dịch
- Cihui hí hậu của từng mùa. thời khí thời khí ☆Khí hậu của từng mùa. 1. vận may; hên; số đỏ。一時的運氣,又特指一時的幸運。 時氣好。 vận may. 有時氣。 có vận may. 2. bệnh dịch。因氣候失常而流行的疾病。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣候、天氣。《漢書.卷二四.食貨志下》:「工商能采金銀銅連錫登龜取貝者,皆自占司市錢府,順時氣而取之。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「那時正是八月間天道,金風乍轉,時氣新涼,正好行路。」 2.因氣候變化而流行的傳染病。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「歲惡飢餓,六死也;時氣疾疫,七死也。」《紅樓夢》第五七回:「襲人見了這般,慌起來,只說時氣所感,熱汗被風撲了。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 運氣。如:「他時氣真好,這買賣居然沒有賠錢。」
Eng
- Cihui 時氣 híqi n. 1. luck of the moment 2. epidemic||►See also ³shíqì