時流

thì lưu

Hán Việt: thì lưu

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỜI LƯU Nhiều, hàng loạt thói tục của một thời. Khai thi thiền nhân Huy trong MANL ghi: 才出母胎。立志挺然。與時流迥絕。行腳見知識。決要透脫生死大事。 Vừa ra khỏi thai mẹ, lập chí vượt bậc, xa hẳn các thói tục, hành cước gặp bậc tri thức, kiên quyết muốn thông suốt việc lớn sinh tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當時一般的人。前蜀.韋莊〈絳州過夏留獻鄭尚書〉:「因循每被時流誚,奮發須由國士憐。」《儒林外史》第一八回:「名譽隆時,不比時流之輩。」

Eng

  • Cihui 時流 híliú n. contemporaries

ja

  • JMdict fashion (current) of the times|general drift of affairs