時病

shí bìng thì bệnh

Hán Việt: thì bệnh · Pinyin: shí bìng

Tổng quan

bệnh truyền nhiễm: bệnh dịch

Cấu tạo: (thì) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh truyền nhiễm: bệnh dịch
  • Cihui bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch。流行病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時的弊病。《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「譏陳時病,皆本仁義。」唐.元稹.〈授劉悟昭義軍節度使制〉:「所以順人情而急時病也。」 2.流行病。《清平山堂話本.洛陽三怪記》:「潘松也認得青衣女童,是鄰舍王家女兒,叫做王春春,數日前,時病死了。」

Eng

  • Cihui 時病 híbìng n. 1. ills of the times 2. seasonal disease