時而

shí ér thì nhi

Hán Việt: thì nhi · Pinyin: shí ér

Tổng quan

thỉnh thoảng

Cấu tạo: (thì) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỉnh thoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示動作或情況不時地重複發生。如:「這幾天時而放晴,時而下雨,天氣陰晴不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示不定时地重复发生; 叠用。表示不同的现象或事情在一定时间内交替发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示不定时地重复发生。 2.叠用。表示不同的现象或事情在一定时间内交替发生。

Eng

  • CC-CEDICT occasionally; from time to time
  • Cihui occasionally; from time to time