時行

shí háng thì hành

Hán Việt: thì hành · Pinyin: shí háng

Tổng quan

lưu hành một thời: thời thịnh/hợp thời

Cấu tạo: (thì) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu hành một thời: thời thịnh/hợp thời
  • Cihui lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời。時興。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.待時而行。《易經.坤卦.文言曰》:「後得主而有常,含萬物而化光,坤道其順乎,承天而時行。」 2.時下流行的。宋.孟元老《東京夢華錄.卷二.宣德樓前省府宮宇》:「餘皆賣時行紙畫花果鋪席。」 3.及時而作。《文選.何晏.景福殿賦》:「大火昏正,桑梓繁廡,大雨時行。」 4.時病中帶有傳染性與流行性者,古代稱為「時行」。

Eng

  • Cihui 時行 shíxíng s.v. fashionable; in vogue; popular ◆v. wait for the opportune moment to take action