時變

shí biàn thì biến

Hán Việt: thì biến · Pinyin: shí biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時序的遷移。《史記.卷二七.天官書》:「終始古今,深觀時變,察其精粗,則天官備矣。」《文選.郭璞.遊仙詩七首之四》:「時變感人思,已秋復願夏。」 2.時局的變遷。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「若真鄙儒也,不知時變。」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「遭遇時變,以獲爵位。」

Eng

  • Cihui 時變 shíbiàn n. temporal/seasonal change; change of time