時鮮
thì tiên
Hán Việt: thì tiên · Pinyin: shí xiān
Tổng quan
hàng tươi: thức ăn đầu mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng tươi: thức ăn đầu mùa
- Cihui hàng tươi; thức ăn đầu mùa。少量上市的應時的新鮮蔬菜、魚蝦等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應時的鮮味。《初刻拍案驚奇》卷三一:「買些東西,無非是雞鵝魚肉,時鮮果子點心回來。」《儒林外史》第二四回:「總有一個地方懸著燈籠賣茶,插著時鮮花朵,烹著上好的雨水。」
Eng
- Cihui 時鮮 híxiān attr. fresh; in season ◆n. food in season