晏駕
yến giá
Hán Việt: yến giá · Pinyin: yàn jià
Tổng quan
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế) án giá; băng hà (vua, chúa chết)。君主時代稱帝王死。
Nghĩa
Việt
- Cihui băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế) án giá; băng hà (vua, chúa chết)。君主時代稱帝王死。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝駕崩。《戰國策.秦策五》:「秦王老矣,一日晏駕,雖有子異人,不足以結秦。」《五代史平話.唐史.卷上》:「主上已晏駕。吾為藩鎮所推,今已受冊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时帝王死亡的讳称宫车一日晏驾,是事之不可知者一也。
Eng
- CC-CEDICT to die (exclusively of the Emperor)
- Cihui to die (exclusively of the Emperor)