曉風殘月

xiǎo fēng cán yuè hiểu phong tàn nguyệt

Hán Việt: hiểu phong tàn nguyệt · Pinyin: xiǎo fēng cán yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (hiểu) + (phong) + (tàn) + (nguyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拂晓风起,残月将落。常形容冷落凄凉的意境。也指歌妓的清唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓晨风轻拂,残月在天,情景冷清。常借以抒写离情。 2."杨柳岸晓风残月"为宋柳永《雨霖铃》词中名句,后用以指代词曲。 3.指婉约的诗词风格。

Eng

  • Cihui 曉風殘月 iǎofēngcányuè f.e. morning wind, waning moon