暈針
vựng châm
Hán Việt: vựng châm · Pinyin: yùn zhēn
Tổng quan
bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刺針時病人突然出現臉色蒼白、頭暈、昏厥等反應,稱為「暈針」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针刺后病人面色苍白,头晕,目眩,心烦欲呕等。
Eng
- CC-CEDICT to faint during acupuncture or injection
- Cihui to faint during acupuncture or injection