晚春

wǎn chūn vãn xuân

Hán Việt: vãn xuân · Pinyin: wǎn chūn

Tổng quan

vãn xuân 晚春 dt. tên bài thơ số 195 trong thì lệnh môn. Vãn xuân nghĩa là xuân muộn, cuối mùa xuân, tầm tháng ba âm lịch. Bài thơ thể hiện tinh thần nuối tiếc cuộc sống, nuối tiếc thời gian giống như chùm bài Tích cảnh thi.

Cấu tạo: (vãn) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vãn xuân 晚春 dt. tên bài thơ số 195 trong thì lệnh môn. Vãn xuân nghĩa là xuân muộn, cuối mùa xuân, tầm tháng ba âm lịch. Bài thơ thể hiện tinh thần nuối tiếc cuộc sống, nuối tiếc thời gian giống như chùm bài Tích cảnh thi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季的末期;暮春。

Eng

  • Cihui 晚春 ǎnchūn n. late spring