晚

wǎnvãnNôm vãn

Hán Việt: vãn · Pinyin: wǎn · Nôm: vãn

Tổng quan

Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều

晚上 · 晚世 · 晚了 · 晚会 · 晚到 · 晚參 · 晚场 · 晚娘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtvãn
Âm Nômmuộn
Quảng Đôngmaan5
Mân Nambuán
Nhật BảnBAN
Hàn Quốc만
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmyanx
Baxter-Sagartm[o][r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổm[o][r]ʔ
Phản thiết武遠切
Thanh mẫu明
Vận阮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già, tuế vãn [歲晚] cuối năm, v.v. Sau, chậm. Như tương kiến hận vãn [相見恨晚] tiếc rằng biết nhau chậm quá. Kẻ tiến sau đối với kẻ tiến trước thì tự xưng là vãn sinh [晚生] nghĩa là kẻ làm nên sau, sinh sau vậy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển muộn 晚 ◎ Nôm: 悶 AHV: vãn. tt. trái với sớm. Thân nhàn đến chốn dầu tự tại, xuân muộn nào hoa chẳng rụng rời. (Thuật hứng 59.6)‖ (Tự thuật 113.3, 115.3)‖ (Bảo kính 129.3)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.1)‖ (Cúc 216.6, 240.3). M- > v-: x. múa
  • Giản Dị Hán Nôm muộn chiều muộn; muộn màng [Eng: late afternoon; late, tardy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vãn vãn ngày, vãn việc [Eng: be about to disperse, the work is drawing to a close]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黃昏、日落時分。《說文解字.日部》:「晚,莫也。」清.段玉裁.注:「莫者,日且冥也。」 2.夜間。如:「晚間」、「昨晚」。《水滸傳》第一○回:「李小二夫妻兩個,捏著兩把汗,當晚無事。」 3.對長輩的自稱。如:「學晚」。《儒林外史》第三四回:「極蒙臺愛,恕治晚不能躬送了。」 [形] 1.將盡的。宋.陳師道〈除夜對酒贈少章〉詩:「歲晚身何託,燈前客未空。」 2.繼任的、後來的。如:「晚娘」。《淮南子.本經》:「晚世學者,不知道之所一體,德之所總要。」 [副] 遲。如:「相見恨晚」。《孔子家語.卷三.弟子行》:「慮不先定,臨事而謀,不亦晚乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晚 (形声。从日,免声。本义傍晚; 黄昏) 同本义 晚,莫也。--《说文》 晚,暮也。--《广韵》 四时失序,则辰星作异。…政急则出蚤,政缓则出晚。--《汉书·李寻传》 晚成单罗衫。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 晚泊沙夹。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 一屠晚归。--《聊斋志异·狼三则》 望晚日照城郭。--清·姚鼐《登泰山记》 又如晚曦(晚霞); 晚夕(傍晚,晚上); 晚半天儿(晚夕,晚晌,晚间,晚上); 晚钟(傍晚的钟声); 晚寒(傍晚的寒气); 晚晴; 晚饷(晚餐); 晚阴(傍晚时的阴霾); 晚来(傍晚) 夜晚 晚星没 晚wǎn ⒈日落的时候傍~。从早到~。 ⒉夜间~上。昨~。 ⒊时间靠后,接近终了~稻。~点到达。~年(老年)。~清(清朝末年)。 ⒋后~辈。 ⒌迟来~了。

Eng

  • CC-CEDICT evening, night, late

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣆛【唐韻】無遠切【集韻】【韻會】武遠切,𠀤音挽。【說文】莫也。【博雅】後也。【史記·李斯傳】君何見之晚。【前漢·天文志】伏見蚤晚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晩 · 𣆛 · 𣆶 · 𣇋 · 𭦴 · 晩 · 晩 · 晩